hổ phù

Học thuật
Thân thiện
hổ phù

Một chiếc ấn đồng cổ có chạm hình hổ phù tinh xảo.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Dấu hiệu, ấn tín của các quan thời xưa, hình vẽ đầu hổ: "Hổ phù" một loại ấn tín hoặc phù hiệu biểu thị quyền lực, thường được làm bằng kim loại, chạm khắc hình đầu hổ.
    • Hình mặt hổ được dùng làm họa tiết trang trí: "Hổ phù" còn chỉ hình tượng mặt hổ được sử dụng trong thêu thùa, chạm khắc, điêu khắc để trang trí trên các vật dụng, trang phục hoặc kiến trúc.
  2. Nghĩa rộng (thông tục):

    • Mặt sưng lên, căng phồng tức giận: Trong ngôn ngữ thông tục, "hổ phù" được dùng để von khuôn mặt ai đó đang đỏ bừng, sưng sỉa lên quá tức giận.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa ấn tín):

    • Vị tướng cầm hổ phù để điều binh khiển tướng.
    • Hổ phù vật bất ly thân của các quan ngày xưa.
  • Danh từ (nghĩa họa tiết):

    • Chiếc áo bào của vua được thêu hình hổ phù rất uy nghi.
    • Trên cánh cửa đình làng chạm nổi hình hổ phù.
  • Nghĩa rộng (thông tục):

    • Nghe tin ấy, ông ấy tức giận đến nỗi mặt mũi hổ phù.
    • Đừng nói nữa, nhìn mặt anh ta hổ phù kìa, sắp nổ tung rồi.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Mặt hổ phù": Cụm từ thường dùng trong văn nói để nhấn mạnh biểu hiện giận dữ trên khuôn mặt.
    • Sau cuộc tranh cãi, anh ta bước ra với bộ mặt hổ phù.
Biến thể từ liên quan
  • Hổ (danh từ): Con hổ, biểu tượng cho sức mạnh uy quyền.
  • Phù (danh từ): Ấn tín, dấu hiệu, vật dùng để làm tin (như: binh phù, ấn phù).
  • Mặt hổ (danh từ): Cách nói tắt, thông tục hơn, cùng nghĩa với "hổ phù" khi chỉ khuôn mặt giận dữ.
Từ đồng nghĩa
  • Mặt căng đỏ (thông tục): Mặt đỏ căng lên tức giận.
  • Mặt sưng sỉa (thông tục): Mặt sưng lên, biểu lộ sự bực tức.
  • Họa tiết đầu hổ (trang trí): Chỉ chung các hình trang trí đầu hổ.
Thành ngữ liên quan
  • Giận đến hổ phù mặt: Tức giận đến mức mặt mũi biến sắc, trông dữ tợn.
    • Nghe lời xúc phạm, ông già giận đến hổ phù mặt.
hổ phù

Một chiếc ấn đồng cổ có chạm hình hổ phù tinh xảo.

  1. d. 1. Dấu hiệu, ấn tín các quan xưa, vẽ hình đầu hổ. 2. Hình mặt hổ: Thêu hổ phù; Chạm hổ phù. Ngr. Nói mặt sưng sỉa giận dữ (thtục).